xu nịnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nịnh nọt, tâng bốc một cách quá đáng để lấy lòng người khác, thường với mục đích vụ lợi cá nhân. Hành động này thường thể hiện sự thiếu trung thực, hạ thấp bản thân và nhắm vào sự yếu thích, tự ái của đối phương để đạt được lợi ích.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hắn ta chỉ biết xu nịnh cấp trên để mong thăng chức. (Hành động này nhằm mục đích cá nhân là thăng chức.)
- Đừng nghe những lời xu nịnh của kẻ cơ hội. (Lời nói đó không chân thật, chỉ để lấy lòng.)
- Bà ấy rất ghét thái độ xu nịnh, luôn thích sự thẳng thắn. (Thái độ này bị coi là tiêu cực, đáng khinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giọng xu nịnh": chỉ giọng điệu tâng bốc, nịnh nọt một cách đáng khinh.
- Nghe giọng xu nịnh của hắn mà tôi thấy buồn nôn.
- "thói xu nịnh": chỉ thói xấu, hành vi thường xuyên nịnh hót người khác.
- Thói xu nịnh là một căn bệnh trong môi trường công sở nhiều thủ đoạn.
- "nịnh hót, xu nịnh": thường được dùng kết hợp để nhấn mạnh hành vi.
- Con người ấy chẳng có tài cán gì, chỉ giỏi nịnh hót, xu nịnh mà thôi.
Biến thể và từ gần giàng
- Xun xoe (động từ): tỏ ra khúm núm, nịnh nọt một cách quá đáng, thường đi kèm với cử chỉ, thái độ.
- Thái độ xun xoe trước mặt sếp của anh ta thật đáng chán.
- Nịnh nọt (động từ): từ gần nghĩa, chỉ việc dùng lời nói ngọt ngào, tâng bốc để lấy lòng.
- Kẻ xu nịnh (danh từ): chỉ người có hành vi, thói quen xu nịnh.
- Lịch sử đã ghi lại nhiều bài học về những kẻ xu nịnh làm nghiêng ngả triều chính.
Từ đồng nghĩa
- Bợ đỡ: (khẩu ngữ) nịnh nọt, xu nịnh để được che chở, bao bọc.
- Nịnh hót: (nhấn mạnh khía cạnh dùng lời nói) tâng bốc, nói ngọt để lấy lòng.
- Tâng bốc: khen ngợi quá mức thực tế.
Từ trái nghĩa
- Chính trực: ngay thẳng, đúng đắn.
- Thẳng thắn: nói thật, không quanh co, nịnh nọt.
- Trung thực: thật thà, ngay thẳng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Xu nịnh tâng công": (thành ngữ) chỉ việc nịnh nọt và tự khoe khoang công lao không có thật.
- "Nịnh thần hại nước": (tục ngữ) ám chỉ những kẻ xu nịnh (nịnh thần) thường gây ra tai họa cho đất nước, tổ chức.
- đg. Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi. Xun xoe xu nịnh. Giọng xu nịnh.